辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "hình thức" (1件)

hình thức
日本語 名形式
マイ単語
Mại dâm là một hình thức bạo lực.
売春は暴力の一形式である。

swap_horiz 類語検索結果 "hình thức" (5件)

truyền hình thực tế
play
日本語 名リアリティ番組
マイ単語
Tôi thích xem truyền hình thực tế.
リアリティ番組を見るのが好きだ。
chính thức
日本語 形正式な
マイ単語
Thông báo đã chính thức.
発表は正式なものになった。
hình thức đầu tư công
日本語 フ公的投資形態
マイ単語
Dự án có thể được thực hiện theo hình thức đầu tư công hoặc PPP.
プロジェクトは公的投資形態またはPPPで実施される可能性があります。
thăm chính thức
日本語 フ公式訪問する
マイ単語
Tổng thống sẽ thăm chính thức một số quốc gia châu Âu.
大統領はいくつかのヨーロッパ諸国を公式訪問する予定です。
phi chính thức
日本語 形非公式の、非正規の
マイ単語
Trong một thị trường mà hơn 63% việc làm còn phi chính thức, dư địa tăng lương càng hẹp.
63%以上の雇用が非正規である市場では、賃上げの余地はさらに狭まる。

format_quote フレーズ検索結果 "hình thức" (19件)

Tôi thích xem truyền hình thực tế.
リアリティ番組を見るのが好きだ。
Ở Nhật phổ biến hình thức hỏa táng.
日本では火葬が一般的だ。
Đây là tên gọi chính thức.
これは正式な名称だ。
Báo cáo phản ánh đúng tình hình thực tế.
報告は実際の状況を正確に反映している。
Thông báo đã chính thức.
発表は正式なものになった。
Chuyến thăm chính thức.
公式訪問。
Cuộc họp được tổ chức theo hình thức cầu truyền hình.
会議はテレビ会議形式で開催されました。
Dự án có thể được thực hiện theo hình thức đầu tư công hoặc PPP.
プロジェクトは公的投資形態またはPPPで実施される可能性があります。
Chính phủ đã giao nghiên cứu toàn diện các hình thức đầu tư.
政府は投資形態の総合的な研究を委託しました。
Mại dâm là một hình thức bạo lực.
売春は暴力の一形式である。
Chủ tịch Quốc hội chuyển Thư mời thăm chính thức Việt Nam của Tổng Bí thư.
国会議長は書記長のベトナム公式訪問招待状を伝達した。
Ukraine đang giữ tư cách ứng viên chính thức của EU.
ウクライナはEUの正式な候補者の資格を保持している。
Tổng thống sẽ thăm chính thức một số quốc gia châu Âu.
大統領はいくつかのヨーロッパ諸国を公式訪問する予定です。
Bạn có thể tải về ứng dụng này miễn phí trên trang web chính thức.
公式ウェブサイトでこのアプリを無料でダウンロードできます。
Trong một thị trường mà hơn 63% việc làm còn phi chính thức, dư địa tăng lương càng hẹp.
63%以上の雇用が非正規である市場では、賃上げの余地はさらに狭まる。
Nhiều vùng canh tác theo hình thức xen canh.
多くの地域で混作方式で耕作されています。
Nhiều vùng canh tác theo hình thức xen canh.
多くの地域で混作方式で耕作されています。
Lễ cưới diễn ra ngắn gọn, linh mục tuyên bố họ chính thức thành vợ chồng.
結婚式は簡潔に行われ、司祭は彼らが正式に夫婦になったことを宣言した。
Tòa án sẽ tổ chức phiên điều trần qua hình thức trực tuyến.
裁判所はオンライン形式で公聴会を開催するだろう。